Đút lót tiếng Đức là gì?
"đút lót" trong tiếng Đức là bestechen (động từ), schmieren (động từ), das Bestechungsgeld (danh từ).
bestechen Động từ
/bəˈʃtɛçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đút lót, đút, hối lộ.
Xem đầy đủ từ "bestechen": der/die/das, biến cách, cách chia →
schmieren Động từ
/ˈʃmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đút lót, đút, hối lộ.
Xem đầy đủ từ "schmieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Bestechungsgeld Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hối lộ, đút lót.
Xem đầy đủ từ "Bestechungsgeld": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Schmiergeld Danh từ · giống trung
/ˈʃmiːɐ̯ˌɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hối lộ, đút lót.
Xem đầy đủ từ "Schmiergeld": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đút lót" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đút lót tiếng Đức là gì?
"đút lót" trong tiếng Đức là bestechen (động từ), schmieren (động từ), das Bestechungsgeld (danh từ).