TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầy đủ tiếng Đức là gì?

"đầy đủ" trong tiếng Đức là komplett (tính từ), vollständig (tính từ), angemessen (tính từ).

komplett Tính từ

/kɔmˈplɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.

Xem đầy đủ từ "komplett": der/die/das, biến cách, cách chia →

vollständig Tính từ

/ˈfɔlˌʃtɛndɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.

  • Wir wollen vollständige Sätze. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "vollständig": der/die/das, biến cách, cách chia →

angemessen Tính từ

/ˈanɡəˌmɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đủ, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "angemessen": der/die/das, biến cách, cách chia →

entsprechend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đủ, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "entsprechend": der/die/das, biến cách, cách chia →

adäquat Tính từ

/adɛˈkvaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đủ, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "adäquat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầy đủ tiếng Đức là gì?

"đầy đủ" trong tiếng Đức là komplett (tính từ), vollständig (tính từ), angemessen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.