TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đẩy tiếng Đức là gì?

"đẩy" trong tiếng Đức là drücken (động từ), schieben (động từ), stoßen (động từ).

drücken Động từ

/ˈdʁʏkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô, đẩy.

Xem đầy đủ từ "drücken": der/die/das, biến cách, cách chia →

schieben Động từ

/ˈʃiːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô, đẩy.

  • Er schob mich beiseite und ging. Anh ta đẩy qua tôi.

Xem đầy đủ từ "schieben": der/die/das, biến cách, cách chia →

stoßen Động từ

/ˈʃtoːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô, đẩy.

Xem đầy đủ từ "stoßen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẩy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đẩy tiếng Đức là gì?

"đẩy" trong tiếng Đức là drücken (động từ), schieben (động từ), stoßen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.