TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đỉnh tiếng Đức là gì?

"đỉnh" trong tiếng Đức là die Spitze (danh từ), der Gipfel (danh từ), der/das Oberteil (danh từ).

die Spitze Danh từ · giống cái

/ˈʃpɪt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, đầu.

Xem đầy đủ từ "Spitze": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gipfel Danh từ · giống đực

/ˈɡɪp͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh.

  • Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.

Xem đầy đủ từ "Gipfel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Oberteil Danh từ · giống đực hoặc trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, đầu.

Xem đầy đủ từ "Oberteil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đỉnh tiếng Đức là gì?

"đỉnh" trong tiếng Đức là die Spitze (danh từ), der Gipfel (danh từ), der/das Oberteil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.