Địa hạt tiếng Đức là gì?
"địa hạt" trong tiếng Đức là der Kreis (danh từ), der Landkreis (danh từ), der Bezirk (danh từ).
der Kreis Danh từ · giống đực
/kʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, địa khu, khu.
der Landkreis Danh từ · giống đực
/ˈlantˌkʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa hạt, địa khu, khu.
Xem đầy đủ từ "Landkreis": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bezirk Danh từ · giống đực
/bəˈt͡sɪʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, địa khu, khu.
der Stadtteil Danh từ · giống đực
/ˈʃtatˌtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu.
Xem đầy đủ từ "Stadtteil": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Distrikt Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu.
Xem đầy đủ từ "Distrikt": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Stadtbezirk Danh từ · giống đực
[ˈʃtatbəˌtsɪʁk] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu.
Xem đầy đủ từ "Stadtbezirk": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Stadtviertel Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu.
Xem đầy đủ từ "Stadtviertel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Địa hạt tiếng Đức là gì?
"địa hạt" trong tiếng Đức là der Kreis (danh từ), der Landkreis (danh từ), der Bezirk (danh từ).