Đồ ăn tiếng Đức là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Đức là das Essen (danh từ), das Lebensmittel (danh từ), die Nahrung (danh từ).
das Essen Danh từ · giống trung
/ˈɛsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
das Lebensmittel Danh từ · giống trung
/ˈleːbənsˌmɪtəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Xem đầy đủ từ "Lebensmittel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Nahrung Danh từ · giống cái
[ˈnaːʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Xem đầy đủ từ "Nahrung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Speise Danh từ · giống cái
/ˈʃpaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Đồ ăn tiếng Đức là gì?
"đồ ăn" trong tiếng Đức là das Essen (danh từ), das Lebensmittel (danh từ), die Nahrung (danh từ).