Đỗ tiếng Đức là gì?
"đỗ" trong tiếng Đức là parken (động từ).
parken Động từ
/paʁkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu, đỗ.
- Sie hat ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück geparkt. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
- Sie parkte ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỗ tiếng Đức là gì?
"đỗ" trong tiếng Đức là parken (động từ).