TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đoàn tiếng Đức là gì?

"đoàn" trong tiếng Đức là die Gruppe (danh từ), die Bande (danh từ), die Truppe (danh từ).

die Gruppe Danh từ · giống cái

/ˈɡʁʊpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bọn, đoàn, lũ, đám, giới.

Xem đầy đủ từ "Gruppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bande Danh từ · giống cái

/ˈbandə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, toán, tốp, kíp.

Xem đầy đủ từ "Bande": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Truppe Danh từ · giống cái

/ˈtʁʊpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, nhóm (diễn, thể thao)

Xem đầy đủ từ "Truppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoàn tiếng Đức là gì?

"đoàn" trong tiếng Đức là die Gruppe (danh từ), die Bande (danh từ), die Truppe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.