TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ủng hộ tiếng Đức là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Đức là unterstützen (động từ).

unterstützen Động từ

/ʊntɐˈʃtʏt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "unterstützen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủng hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ủng hộ tiếng Đức là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Đức là unterstützen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.