Cán tiếng Đức là gì?
"cán" trong tiếng Đức là der Griff (danh từ), überfahren (động từ), der Henkel (danh từ).
der Griff Danh từ · giống đực
/ɡʁɪf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
überfahren Động từ
/yːbɐˈfaːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, chẹt (xe cán người)
Xem đầy đủ từ "überfahren": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Henkel Danh từ · giống đực
/ˈhɛŋkl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
der Stiel Danh từ · giống đực
/ʃtiːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
Câu hỏi thường gặp
Cán tiếng Đức là gì?
"cán" trong tiếng Đức là der Griff (danh từ), überfahren (động từ), der Henkel (danh từ).