TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh báo tiếng Đức là gì?

"cảnh báo" trong tiếng Đức là warnen (động từ), die Warnung (danh từ), mahnen (động từ).

warnen Động từ

/ˈvaʁnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh báo.

  • Wir wurden gewarnt. Chúng tôi đã được cảnh báo.
  • Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.

Xem đầy đủ từ "warnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Warnung Danh từ · giống cái

[ˈvaʁnʊŋ(k)] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời cảnh báo, cảnh báo.

Xem đầy đủ từ "Warnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

mahnen Động từ

[ˈmaːnən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh báo.

Xem đầy đủ từ "mahnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mahnung Danh từ · giống cái

/ˈmaːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời cảnh báo, cảnh báo.

Xem đầy đủ từ "Mahnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh báo tiếng Đức là gì?

"cảnh báo" trong tiếng Đức là warnen (động từ), die Warnung (danh từ), mahnen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.