TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cặn tiếng Đức là gì?

"cặn" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), der Bodensatz (danh từ), der Feststoff (danh từ).

der Satz Danh từ · giống đực

/zat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặn.

Xem đầy đủ từ "Satz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bodensatz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặn.

Xem đầy đủ từ "Bodensatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Feststoff Danh từ · giống đực

/ˈfɛstʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặn.

Xem đầy đủ từ "Feststoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Sediment Danh từ · giống trung

/zediˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặn.

Xem đầy đủ từ "Sediment": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cặn tiếng Đức là gì?

"cặn" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), der Bodensatz (danh từ), der Feststoff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.