Cốc tiếng Đức là gì?
"cốc" trong tiếng Đức là das Glas (danh từ), der Kormoran (danh từ).
das Glas Danh từ · giống trung
/ɡlaːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly, cốc.
- Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
- Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
der Kormoran Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cốc, cốc đế.
Xem đầy đủ từ "Kormoran": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốc tiếng Đức là gì?
"cốc" trong tiếng Đức là das Glas (danh từ), der Kormoran (danh từ).