TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cống tiếng Đức là gì?

"cống" trong tiếng Đức là der Abfluss (danh từ), der Abwasserkanal (danh từ), die Kanalisation (danh từ).

der Abfluss Danh từ · giống đực

/ˈapˌflʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cống.

Xem đầy đủ từ "Abfluss": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Abwasserkanal Danh từ · giống đực

/ˈapvasɐkaˌnaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cống.

Xem đầy đủ từ "Abwasserkanal": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kanalisation Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cống.

Xem đầy đủ từ "Kanalisation": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cống tiếng Đức là gì?

"cống" trong tiếng Đức là der Abfluss (danh từ), der Abwasserkanal (danh từ), die Kanalisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.