Cổ tiếng Đức là gì?
"cổ" trong tiếng Đức là der Hals (danh từ), das Genick (danh từ), der Nacken (danh từ).
der Hals Danh từ · giống đực
/hals/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
- Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài.
- Tom drehte dem Huhn den Hals um. Tom bẻ cổ con gà.
das Genick Danh từ · giống trung
/ɡəˈnɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
der Nacken Danh từ · giống đực
/ˈnakən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
- Mir tut der Nacken weh. Tôi đau cổ.
uralt Tính từ
/ˈʔuːɐ̯ʔalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ đại, xưa, cổ.
Câu hỏi thường gặp
Cổ tiếng Đức là gì?
"cổ" trong tiếng Đức là der Hals (danh từ), das Genick (danh từ), der Nacken (danh từ).