Chị tiếng Đức là gì?
"chị" trong tiếng Đức là die Miss (danh từ), die Frau (danh từ), das Fräulein (danh từ).
die Miss Danh từ · giống cái
/mɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị.
die Frau Danh từ · giống cái
/fʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị, cô, bà.
das Fräulein Danh từ · giống trung
/ˈfʁɔɪ̯laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, chị.
- Wie geht es Ihnen, Fräulein? Chào chị!
Xem đầy đủ từ "Fräulein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chị tiếng Đức là gì?
"chị" trong tiếng Đức là die Miss (danh từ), die Frau (danh từ), das Fräulein (danh từ).