TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chịu tiếng Đức là gì?

"chịu" trong tiếng Đức là ertragen (động từ), aushalten (động từ).

ertragen Động từ

/ɛʁˈtʁaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu.

  • Ich ertrage ihn nicht. Tôi không thể chịu được anh ta.
  • Das ist so ziemlich alles, was ich ertragen kann. Tôi sắp chịu đựng không nổi rồi.

Xem đầy đủ từ "ertragen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aushalten Động từ

/ˈʔaʊ̯shaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu.

Xem đầy đủ từ "aushalten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chịu tiếng Đức là gì?

"chịu" trong tiếng Đức là ertragen (động từ), aushalten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.