Chỗ ở tiếng Đức là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Đức là die Unterkunft (danh từ).
die Unterkunft Danh từ · giống cái
/ˈʊntɐˌkʊnft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ở, phòng ở, nhá ở.
- Können Sie mir eine Unterkunft in London empfehlen? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?
Xem đầy đủ từ "Unterkunft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ở tiếng Đức là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Đức là die Unterkunft (danh từ).