Linh mục tiếng Đức là gì?
"linh mục" trong tiếng Đức là der Priester (danh từ), der Pfarrer (danh từ), der Pastor (danh từ).
der Priester Danh từ · giống đực
/ˈpriːstər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục.
- Ist euer Vater Priester? Cha của bạn là một linh mục phải không?
- Ist Ihr Vater Priester? Cha của bạn là một linh mục phải không?
Xem đầy đủ từ "Priester": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Pfarrer Danh từ · giống đực
[ˈ(p)fɑʁɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh mục.
Xem đầy đủ từ "Pfarrer": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Pastor Danh từ · giống đực
/ˈpastɔɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh mục.
die Pfarrerin Danh từ · giống cái
/ˈpfaʁəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục.
Xem đầy đủ từ "Pfarrerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Priesterin Danh từ · giống cái
/ˈpʁiːstəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục.
Xem đầy đủ từ "Priesterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Linh mục tiếng Đức là gì?
"linh mục" trong tiếng Đức là der Priester (danh từ), der Pfarrer (danh từ), der Pastor (danh từ).