TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nông dân tiếng Đức là gì?

"nông dân" trong tiếng Đức là der Bauer (danh từ), der Farmer (danh từ), der Kleinbauer (danh từ).

der Bauer Danh từ · giống đực

/ˈbaʊ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "Bauer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Farmer Danh từ · giống đực

[ˈfaʁmɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "Farmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kleinbauer Danh từ · giống đực

[ˈklaɪ̯nˌbaʊ̯ɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "Kleinbauer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nông dân tiếng Đức là gì?

"nông dân" trong tiếng Đức là der Bauer (danh từ), der Farmer (danh từ), der Kleinbauer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.