Nông dân tiếng Đức là gì?
"nông dân" trong tiếng Đức là der Bauer (danh từ), der Farmer (danh từ), der Kleinbauer (danh từ).
der Bauer Danh từ · giống đực
/ˈbaʊ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
der Farmer Danh từ · giống đực
[ˈfaʁmɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
der Kleinbauer Danh từ · giống đực
[ˈklaɪ̯nˌbaʊ̯ɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
Xem đầy đủ từ "Kleinbauer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông dân tiếng Đức là gì?
"nông dân" trong tiếng Đức là der Bauer (danh từ), der Farmer (danh từ), der Kleinbauer (danh từ).