TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nút tiếng Đức là gì?

"nút" trong tiếng Đức là der Knopf (danh từ), der Knoten (danh từ), der/das Kork (danh từ).

der Knopf Danh từ · giống đực

/knɔpf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc, nút, khuy.

  • Drück den Knopf nicht! Đừng ấn cái nút đấy.
  • Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.

Xem đầy đủ từ "Knopf": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Knoten Danh từ · giống đực

/ˈknoːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút, nơ.

  • Ich kann diesen Knoten nicht lösen. Tôi không tháo được nút thắt này.
  • Ich bekomme diesen Knoten nicht los. Tôi không tháo được nút thắt này.

Xem đầy đủ từ "Knoten": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Kork Danh từ · giống đực hoặc trung

/kɔʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút.

Xem đầy đủ từ "Kork": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Korken Danh từ · giống đực

/ˈkɔr.kən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút.

Xem đầy đủ từ "Korken": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Taste Danh từ · giống cái

/ˈtastə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút bấm, nút.

  • Drücken Sie die Taste. Hãy ấn nút.

Xem đầy đủ từ "Taste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nút tiếng Đức là gì?

"nút" trong tiếng Đức là der Knopf (danh từ), der Knoten (danh từ), der/das Kork (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.