Nước đồng minh tiếng Đức là gì?
"nước đồng minh" trong tiếng Đức là die Verbündete (danh từ).
die Verbündete Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈbʏndətə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đồng minh.
Xem đầy đủ từ "Verbündete": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước đồng minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước đồng minh tiếng Đức là gì?
"nước đồng minh" trong tiếng Đức là die Verbündete (danh từ).