TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước đồng minh tiếng Đức là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Đức là die Verbündete (danh từ).

die Verbündete Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈbʏndətə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước đồng minh.

Xem đầy đủ từ "Verbündete": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước đồng minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước đồng minh tiếng Đức là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Đức là die Verbündete (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.