TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nằm xuống tiếng Đức là gì?

"nằm xuống" trong tiếng Đức là liegen (động từ), niederlegen (động từ).

liegen Động từ

/ˈliːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Xem đầy đủ từ "liegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

niederlegen Động từ

[ˈniːdɐˌleːɡn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Xem đầy đủ từ "niederlegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nằm xuống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nằm xuống tiếng Đức là gì?

"nằm xuống" trong tiếng Đức là liegen (động từ), niederlegen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.