TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngài tiếng Đức là gì?

"ngài" trong tiếng Đức là die Exzellenz (danh từ), die Motte (danh từ), der Nachtfalter (danh từ).

die Exzellenz Danh từ · giống cái

/ɛkstsɛˈlɛnts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (Eure Exzellenz) ngài (tôn xưng)

Xem đầy đủ từ "Exzellenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Motte Danh từ · giống cái

/ˈmɔtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài, bướm đêm.

Xem đầy đủ từ "Motte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nachtfalter Danh từ · giống đực

/ˈnaxtfaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài, bướm đêm.

Xem đầy đủ từ "Nachtfalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngài tiếng Đức là gì?

"ngài" trong tiếng Đức là die Exzellenz (danh từ), die Motte (danh từ), der Nachtfalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.