Ngô tiếng Đức là gì?
"ngô" trong tiếng Đức là der Mais (danh từ), das Getreide (danh từ), der Kukuruz (danh từ).
der Mais Danh từ · giống đực
/maɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp, ngô, bẹ.
das Getreide Danh từ · giống trung
/ɡəˈtʁaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngô.
Xem đầy đủ từ "Getreide": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kukuruz Danh từ · giống đực
/ˈkʊkurʊt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp, ngô, bẹ.
Xem đầy đủ từ "Kukuruz": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Welschkorn Danh từ · giống trung
/ˈvɛlʃˌkɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp, ngô, bẹ.
Xem đầy đủ từ "Welschkorn": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Zerealie Danh từ · giống cái
/ˌt͡seʁeˈ(ʔ)aːliə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngô.
Xem đầy đủ từ "Zerealie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngô tiếng Đức là gì?
"ngô" trong tiếng Đức là der Mais (danh từ), das Getreide (danh từ), der Kukuruz (danh từ).