TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người di-gan tiếng Đức là gì?

"người di-gan" trong tiếng Đức là der Rom (danh từ), der Zigeuner (danh từ).

der Rom Danh từ · giống đực

/ʁɔm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người di-gan, người xư-gan, người bô-hê-miên.

Xem đầy đủ từ "Rom": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zigeuner Danh từ · giống đực

/t͡siˈɡɔɪ̯nɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người di-gan, người xư-gan.

Xem đầy đủ từ "Zigeuner": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người di-gan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người di-gan tiếng Đức là gì?

"người di-gan" trong tiếng Đức là der Rom (danh từ), der Zigeuner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.