TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người máy tiếng Đức là gì?

"người máy" trong tiếng Đức là der Roboter (danh từ), der Android (danh từ), der Androide (danh từ).

der Roboter Danh từ · giống đực

/ˈʁɔbɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô.

Xem đầy đủ từ "Roboter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Android Danh từ · giống đực

/andʁoˈiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người máy.

Xem đầy đủ từ "Android": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Androide Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người máy.

Xem đầy đủ từ "Androide": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Cyborg Danh từ · giống đực

/ˈsaɪ̯bɔːɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người máy.

Xem đầy đủ từ "Cyborg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người máy tiếng Đức là gì?

"người máy" trong tiếng Đức là der Roboter (danh từ), der Android (danh từ), der Androide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.