Người ngoại quốc tiếng Đức là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Đức là die Fremde (danh từ), der Ausländer (danh từ), die Ausländerin (danh từ).
die Fremde Danh từ · giống cái
/ˈfʁɛmdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc.
der Ausländer Danh từ · giống đực
/ˈaʊ̯sˌlɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Xem đầy đủ từ "Ausländer": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ausländerin Danh từ · giống cái
/ˈaʊ̯sˌlɛndəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Xem đầy đủ từ "Ausländerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Fremder Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Xem đầy đủ từ "Fremder": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người ngoại quốc tiếng Đức là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Đức là die Fremde (danh từ), der Ausländer (danh từ), die Ausländerin (danh từ).