TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngựa tiếng Đức là gì?

"ngựa" trong tiếng Đức là das Pferd (danh từ), das Ross (danh từ), der Hengst (danh từ).

das Pferd Danh từ · giống trung

/pfeːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con ngựa.

  • Ich habe kein Pferd. Tôi không có ngựa.
  • Tom stürzte vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình.

Xem đầy đủ từ "Pferd": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ross Danh từ · giống trung

/ʁɔs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa.

Xem đầy đủ từ "Ross": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hengst Danh từ · giống đực

/hɛŋst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa.

Xem đầy đủ từ "Hengst": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gaul Danh từ · giống đực

/ɡaʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa.

Xem đầy đủ từ "Gaul": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stute Danh từ · giống cái

/ˈʃtuːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa.

Xem đầy đủ từ "Stute": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa tiếng Đức là gì?

"ngựa" trong tiếng Đức là das Pferd (danh từ), das Ross (danh từ), der Hengst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.