Ngựa tiếng Đức là gì?
"ngựa" trong tiếng Đức là das Pferd (danh từ), das Ross (danh từ), der Hengst (danh từ).
das Pferd Danh từ · giống trung
/pfeːrt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con ngựa.
- Ich habe kein Pferd. Tôi không có ngựa.
- Tom stürzte vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình.
das Ross Danh từ · giống trung
/ʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
der Hengst Danh từ · giống đực
/hɛŋst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
der Gaul Danh từ · giống đực
/ɡaʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
die Stute Danh từ · giống cái
/ˈʃtuːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Ngựa tiếng Đức là gì?
"ngựa" trong tiếng Đức là das Pferd (danh từ), das Ross (danh từ), der Hengst (danh từ).