Nghị sĩ tiếng Đức là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Đức là der Senator (danh từ).
der Senator Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.
Xem đầy đủ từ "Senator": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghị sĩ tiếng Đức là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Đức là der Senator (danh từ).