Nghi ngờ tiếng Đức là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Đức là der Zweifel (danh từ), bezweifeln (động từ), zweifeln (động từ).
der Zweifel Danh từ · giống đực
/ˈtsvaɪ̯fəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
Xem đầy đủ từ "Zweifel": der/die/das, biến cách, cách chia →
bezweifeln Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
Xem đầy đủ từ "bezweifeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
zweifeln Động từ
/ˈtsvaɪ̯fəln/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
Xem đầy đủ từ "zweifeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghi ngờ tiếng Đức là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Đức là der Zweifel (danh từ), bezweifeln (động từ), zweifeln (động từ).