Ngoài ra tiếng Đức là gì?
"ngoài ra" trong tiếng Đức là dazu (phó từ), außerdem (phó từ), zusätzlich (phó từ).
dazu Phó từ
/daˈtsuː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.
außerdem Phó từ
[ˈaʊ̯sɐdeːm] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra.
Xem đầy đủ từ "außerdem": der/die/das, biến cách, cách chia →
zusätzlich Phó từ
[ˈt͡suːˌzɛt͡slɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra.
Xem đầy đủ từ "zusätzlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
darüber hinaus Cụm từ
[daˌʁyːbɐ hɪˈnaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra.
Xem đầy đủ từ "darüber hinaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
des weiteren Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra.
Xem đầy đủ từ "des weiteren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngoài ra tiếng Đức là gì?
"ngoài ra" trong tiếng Đức là dazu (phó từ), außerdem (phó từ), zusätzlich (phó từ).