TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhanh tiếng Đức là gì?

"nhanh" trong tiếng Đức là schnell (tính từ), rasch (tính từ), geschwind (tính từ).

schnell Tính từ

/ʃnɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh.

  • Eine Schwalbe fliegt sehr schnell. Chim nhạn bay rất nhanh.
  • Er kann sehr schnell schwimmen. Anh ta có thể bơi rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "schnell": der/die/das, biến cách, cách chia →

rasch Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh.

Xem đầy đủ từ "rasch": der/die/das, biến cách, cách chia →

geschwind Tính từ

/ɡəˈʃvɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh.

Xem đầy đủ từ "geschwind": der/die/das, biến cách, cách chia →

hurtig Tính từ

/ˈhʊʁtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mau, nhanh, lẹ, chóng.

Xem đầy đủ từ "hurtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhanh tiếng Đức là gì?

"nhanh" trong tiếng Đức là schnell (tính từ), rasch (tính từ), geschwind (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.