TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhau tiếng Đức là gì?

"nhau" trong tiếng Đức là einander (đại từ), der Mutterkuchen (danh từ), die Plazenta (danh từ).

einander Đại từ

/aɪ̯ˈnandɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau.

  • Kennen Sie einander? Tui bây có biết nhau không?
  • Sie lieben einander. Hai người họ yêu nhau.

Xem đầy đủ từ "einander": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mutterkuchen Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau, thực giá noãn, nhau thai.

Xem đầy đủ từ "Mutterkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Plazenta Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau, thực giá noãn, nhau thai.

Xem đầy đủ từ "Plazenta": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhau tiếng Đức là gì?

"nhau" trong tiếng Đức là einander (đại từ), der Mutterkuchen (danh từ), die Plazenta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.