Nhau tiếng Đức là gì?
"nhau" trong tiếng Đức là einander (đại từ), der Mutterkuchen (danh từ), die Plazenta (danh từ).
einander Đại từ
/aɪ̯ˈnandɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau.
- Kennen Sie einander? Tui bây có biết nhau không?
- Sie lieben einander. Hai người họ yêu nhau.
Xem đầy đủ từ "einander": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Mutterkuchen Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Xem đầy đủ từ "Mutterkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Plazenta Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Xem đầy đủ từ "Plazenta": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhau tiếng Đức là gì?
"nhau" trong tiếng Đức là einander (đại từ), der Mutterkuchen (danh từ), die Plazenta (danh từ).