Nho tiếng Đức là gì?
"nho" trong tiếng Đức là die Traube (danh từ), die Weintraube (danh từ).
die Traube Danh từ · giống cái
/ˈtʁaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nho.
- Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
die Weintraube Danh từ · giống cái
/ˈvaɪ̯ntʁaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nho.
Xem đầy đủ từ "Weintraube": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nho tiếng Đức là gì?
"nho" trong tiếng Đức là die Traube (danh từ), die Weintraube (danh từ).