Nhu cầu tiếng Đức là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Đức là das Bedürfnis (danh từ), der Bedarf (danh từ), die Nachfrage (danh từ).
das Bedürfnis Danh từ · giống trung
/bəˈdʏʁfnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
Xem đầy đủ từ "Bedürfnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bedarf Danh từ · giống đực
/bəˈdaʁf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
die Nachfrage Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
Xem đầy đủ từ "Nachfrage": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhu cầu tiếng Đức là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Đức là das Bedürfnis (danh từ), der Bedarf (danh từ), die Nachfrage (danh từ).