Sóc tiếng Đức là gì?
"sóc" trong tiếng Đức là das Eichhörnchen (danh từ), das Eichhorn (danh từ), die Eichkatze (danh từ).
das Eichhörnchen Danh từ · giống trung
/ˈaɪ̯çˌhœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc.
- Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch.
- Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi.
Xem đầy đủ từ "Eichhörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Eichhorn Danh từ · giống trung
/ˈaɪ̯ç.hɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc.
Xem đầy đủ từ "Eichhorn": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Eichkatze Danh từ · giống cái
/ˈaɪçˌkatsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc.
Xem đầy đủ từ "Eichkatze": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Eichkätzchen Danh từ · giống trung
/ˈaɪ̯çˌkɛt͡sçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc.
Xem đầy đủ từ "Eichkätzchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hörnchen Danh từ · giống trung
/ˈhœʁn.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc.
Xem đầy đủ từ "Hörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sóc tiếng Đức là gì?
"sóc" trong tiếng Đức là das Eichhörnchen (danh từ), das Eichhorn (danh từ), die Eichkatze (danh từ).