TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sóc tiếng Đức là gì?

"sóc" trong tiếng Đức là das Eichhörnchen (danh từ), das Eichhorn (danh từ), die Eichkatze (danh từ).

das Eichhörnchen Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯çˌhœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc.

  • Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch.
  • Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi.

Xem đầy đủ từ "Eichhörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eichhorn Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯ç.hɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc.

Xem đầy đủ từ "Eichhorn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eichkatze Danh từ · giống cái

/ˈaɪçˌkatsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc.

Xem đầy đủ từ "Eichkatze": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eichkätzchen Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯çˌkɛt͡sçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc.

Xem đầy đủ từ "Eichkätzchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hörnchen Danh từ · giống trung

/ˈhœʁn.çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc.

Xem đầy đủ từ "Hörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sóc tiếng Đức là gì?

"sóc" trong tiếng Đức là das Eichhörnchen (danh từ), das Eichhorn (danh từ), die Eichkatze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.