Sinh kế tiếng Đức là gì?
"sinh kế" trong tiếng Đức là das Auskommen (danh từ), der Lebensunterhalt (danh từ), die Erwerbsquelle (danh từ).
das Auskommen Danh từ · giống trung
/ˈʔaʊ̯sˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh kế.
Xem đầy đủ từ "Auskommen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Lebensunterhalt Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh kế.
Xem đầy đủ từ "Lebensunterhalt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erwerbsquelle Danh từ · giống cái
[ɛɐ̯ˈvɛʁpsˌkvɛlə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh kế.
Xem đầy đủ từ "Erwerbsquelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Lebensgrundlage Danh từ · giống cái
/ˈleːbn̩sˌɡʁʊntlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh kế.
Xem đầy đủ từ "Lebensgrundlage": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sinh kế tiếng Đức là gì?
"sinh kế" trong tiếng Đức là das Auskommen (danh từ), der Lebensunterhalt (danh từ), die Erwerbsquelle (danh từ).