TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh kế tiếng Đức là gì?

"sinh kế" trong tiếng Đức là das Auskommen (danh từ), der Lebensunterhalt (danh từ), die Erwerbsquelle (danh từ).

das Auskommen Danh từ · giống trung

/ˈʔaʊ̯sˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh kế.

Xem đầy đủ từ "Auskommen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lebensunterhalt Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh kế.

Xem đầy đủ từ "Lebensunterhalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Erwerbsquelle Danh từ · giống cái

[ɛɐ̯ˈvɛʁpsˌkvɛlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh kế.

Xem đầy đủ từ "Erwerbsquelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lebensgrundlage Danh từ · giống cái

/ˈleːbn̩sˌɡʁʊntlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh kế.

Xem đầy đủ từ "Lebensgrundlage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh kế tiếng Đức là gì?

"sinh kế" trong tiếng Đức là das Auskommen (danh từ), der Lebensunterhalt (danh từ), die Erwerbsquelle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.