Tâm trí tiếng Đức là gì?
"tâm trí" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), der Sinn (danh từ), der Verstand (danh từ).
der Geist Danh từ · giống đực
/ɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, tâm trí, lòng.
der Sinn Danh từ · giống đực
/zɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.
der Verstand Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈʃtant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.
Xem đầy đủ từ "Verstand": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tâm trí tiếng Đức là gì?
"tâm trí" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), der Sinn (danh từ), der Verstand (danh từ).