TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tâm trí tiếng Đức là gì?

"tâm trí" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), der Sinn (danh từ), der Verstand (danh từ).

der Geist Danh từ · giống đực

/ɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, tâm trí, lòng.

Xem đầy đủ từ "Geist": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sinn Danh từ · giống đực

/zɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "Sinn": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verstand Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "Verstand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tâm trí tiếng Đức là gì?

"tâm trí" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), der Sinn (danh từ), der Verstand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.