TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tính tiếng Đức là gì?

"tính" trong tiếng Đức là die Art (danh từ), die Natur (danh từ), ausrechnen (động từ).

die Art Danh từ · giống cái

/aːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.

Xem đầy đủ từ "Art": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Natur Danh từ · giống cái

[naˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.

  • Gewohnheit wird zur zweiten Natur. Tập dữ tính thành.
  • Die Gewohnheit ist eine zweite Natur. Tập dữ tính thành.

Xem đầy đủ từ "Natur": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausrechnen Động từ

[ˈʔaʊ̯sʁɛçnən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán, tính.

  • Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "ausrechnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

berechnen Động từ

/bəˈrɛçnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán, tính.

Xem đầy đủ từ "berechnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

kalkulieren Động từ

/kalkuˈliːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán, tính.

Xem đầy đủ từ "kalkulieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tính tiếng Đức là gì?

"tính" trong tiếng Đức là die Art (danh từ), die Natur (danh từ), ausrechnen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.