TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tóm tắt tiếng Đức là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Đức là die Zusammenfassung (danh từ).

die Zusammenfassung Danh từ · giống cái

/t͡suˈzamənˌfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "Zusammenfassung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tóm tắt tiếng Đức là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Đức là die Zusammenfassung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.