Tóm tắt tiếng Đức là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Đức là die Zusammenfassung (danh từ).
die Zusammenfassung Danh từ · giống cái
/t͡suˈzamənˌfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt.
Xem đầy đủ từ "Zusammenfassung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóm tắt tiếng Đức là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Đức là die Zusammenfassung (danh từ).