Tù nhân tiếng Đức là gì?
"tù nhân" trong tiếng Đức là die Gefangene (danh từ), der Häftling (danh từ), der Gefangener (danh từ).
die Gefangene Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân.
Xem đầy đủ từ "Gefangene": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Häftling Danh từ · giống đực
/ˈhɛftlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân.
Xem đầy đủ từ "Häftling": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gefangener Danh từ · giống đực
[ɡəˈfaŋənɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân.
Xem đầy đủ từ "Gefangener": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gefängnisinsasse Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân.
Xem đầy đủ từ "Gefängnisinsasse": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tù nhân tiếng Đức là gì?
"tù nhân" trong tiếng Đức là die Gefangene (danh từ), der Häftling (danh từ), der Gefangener (danh từ).