TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tù nhân tiếng Đức là gì?

"tù nhân" trong tiếng Đức là die Gefangene (danh từ), der Häftling (danh từ), der Gefangener (danh từ).

die Gefangene Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "Gefangene": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Häftling Danh từ · giống đực

/ˈhɛftlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "Häftling": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gefangener Danh từ · giống đực

[ɡəˈfaŋənɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "Gefangener": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gefängnisinsasse Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "Gefängnisinsasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tù nhân tiếng Đức là gì?

"tù nhân" trong tiếng Đức là die Gefangene (danh từ), der Häftling (danh từ), der Gefangener (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.