TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tượng tiếng Đức là gì?

"tượng" trong tiếng Đức là die Statue (danh từ), die Skulptur (danh từ), das Standbild (danh từ).

die Statue Danh từ · giống cái

/ˈʃtaːtuɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng.

  • Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
  • Die Statue wurde aus einem Kirschbaumstamm geschnitzt. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

Xem đầy đủ từ "Statue": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Skulptur Danh từ · giống cái

/ˌskʊlpˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng.

Xem đầy đủ từ "Skulptur": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Standbild Danh từ · giống trung

/ˈʃtantˌbɪlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng.

Xem đầy đủ từ "Standbild": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Läufer Danh từ · giống đực

/ˈlɔʏ̯fɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng, tịnh.

Xem đầy đủ từ "Läufer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tượng tiếng Đức là gì?

"tượng" trong tiếng Đức là die Statue (danh từ), die Skulptur (danh từ), das Standbild (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.