TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tối tiếng Đức là gì?

"tối" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), die Dunkelheit (danh từ), finster (tính từ).

dunkel Tính từ

/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối.

  • Ich mache das Licht an, weil es zu dunkel ist. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối.
  • Die Straße war dunkel. Con đường tối đen.

Xem đầy đủ từ "dunkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dunkelheit Danh từ · giống cái

/ˈdʊŋkl̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối.

  • Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối.
  • Tom saß allein in der Dunkelheit und wartete auf Maria. Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary.

Xem đầy đủ từ "Dunkelheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

finster Tính từ

/ˈfɪnstɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối.

Xem đầy đủ từ "finster": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tối tiếng Đức là gì?

"tối" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), die Dunkelheit (danh từ), finster (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.