TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Từ chối tiếng Đức là gì?

"từ chối" trong tiếng Đức là ablehnen (động từ), weigern (động từ), verweigern (động từ).

ablehnen Động từ

/ˈapleːnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • Tom hat abgelehnt. Tom từ chối.
  • Ich bin erstaunt, dass sie so ein gutes Angebot abgelehnt hat. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.

Xem đầy đủ từ "ablehnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

weigern Động từ

[ˈvaiɡɐn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich weigern) từ chối, không chịu (làm gì)

  • Wir baten ihn, sich der Presse zu stellen, aber er weigerte sich. Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
  • Ich weigere mich. Tôi từ chối.

Xem đầy đủ từ "weigern": der/die/das, biến cách, cách chia →

verweigern Động từ

/fɛʁˈvaɪ̯ɡəʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

Xem đầy đủ từ "verweigern": der/die/das, biến cách, cách chia →

abschlagen Động từ

/ˈapʃlaːɡŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

Xem đầy đủ từ "abschlagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

zurückweisen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • Und was, wenn sie mich zurückweist? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?

Xem đầy đủ từ "zurückweisen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verwerfen Động từ

/fɛɐ̯ˈvɛrfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

Xem đầy đủ từ "verwerfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Từ chối tiếng Đức là gì?

"từ chối" trong tiếng Đức là ablehnen (động từ), weigern (động từ), verweigern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.