TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Từ ngữ tiếng Đức là gì?

"từ ngữ" trong tiếng Đức là der Ausdruck (danh từ), die Wendung (danh từ), die Redensart (danh từ).

der Ausdruck Danh từ · giống đực

[ˈʔaʊ̯sdʁʊk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành ngữ, từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "Ausdruck": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wendung Danh từ · giống cái

/ˈvɛndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành ngữ, từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "Wendung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Redensart Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành ngữ, từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "Redensart": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Redewendung Danh từ · giống cái

/ˈʁeːdəˌvɛndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành ngữ, từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "Redewendung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Từ ngữ tiếng Đức là gì?

"từ ngữ" trong tiếng Đức là der Ausdruck (danh từ), die Wendung (danh từ), die Redensart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.