TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thể chất tiếng Đức là gì?

"thể chất" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), der Körperbau (danh từ), die Statur (danh từ).

die Verfassung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể chất.

Xem đầy đủ từ "Verfassung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Körperbau Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể chất.

Xem đầy đủ từ "Körperbau": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Statur Danh từ · giống cái

/ʃtaˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể chất.

Xem đầy đủ từ "Statur": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Konstitution Danh từ · giống cái

/kɔnstituˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể chất.

Xem đầy đủ từ "Konstitution": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thể chất tiếng Đức là gì?

"thể chất" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), der Körperbau (danh từ), die Statur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.