Thổi tiếng Đức là gì?
"thổi" trong tiếng Đức là blasen (động từ), wehen (động từ), pusten (động từ).
blasen Động từ
/ˈblaːzən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi, phù, phù phù.
- Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông.
wehen Động từ
/ˈveːən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi, phù, phù phù.
pusten Động từ
/ˈpuːstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi, phù, phù phù.
wegpusten Động từ
/ˈvɛkpuːstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở, thổi.
Xem đầy đủ từ "wegpusten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thổi tiếng Đức là gì?
"thổi" trong tiếng Đức là blasen (động từ), wehen (động từ), pusten (động từ).