Thủ tướng tiếng Đức là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Đức là der Premierminister (danh từ).
der Premierminister Danh từ · giống đực
/pʁemˈjeːmiˌnɪstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der aktuelle italienische Premierminister, und auch ein erfolgreicher Unternehmer. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Xem đầy đủ từ "Premierminister": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ tướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tướng tiếng Đức là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Đức là der Premierminister (danh từ).