TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thứ bậc tiếng Đức là gì?

"thứ bậc" trong tiếng Đức là die Schicht (danh từ), die Rangordnung (danh từ), die Hierarchie (danh từ).

die Schicht Danh từ · giống cái

/ʃɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tầng, bậc, thứ bậc.

Xem đầy đủ từ "Schicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rangordnung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ bậc, hệ thống thứ bậc.

Xem đầy đủ từ "Rangordnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hierarchie Danh từ · giống cái

/hiʁaʁˈçiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn ti, thứ bậc, hệ thống thứ bậc, tôn ti trật tự.

Xem đầy đủ từ "Hierarchie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sitzreihe Danh từ · giống cái

/ˈzɪt͡sˌʁaɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tầng, bậc, thứ bậc.

Xem đầy đủ từ "Sitzreihe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ bậc tiếng Đức là gì?

"thứ bậc" trong tiếng Đức là die Schicht (danh từ), die Rangordnung (danh từ), die Hierarchie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.